Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quyết, quệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quyết, quệ:

獗 quyết, quệ蹶 quyết, quệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyết,quệ

quyết, quệ [quyết, quệ]

U+7357, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, xu4;
Việt bính: kyut3;

quyết, quệ

Nghĩa Trung Việt của từ 獗

(Tính) Xương quyết hung hãn, ngang ngạnh.
◇Liêu trai chí dị : Thử vật xương quyết, ngã thượng bất năng cự phục chi , (Tiêu minh ) Con vật này hung hãn lắm, ta cũng không thể thu phục nó mau chóng được.
§ Tục quen đọc là quệ.
quyết, như "xương quyết (mầm ác lan tràn)" (gdhn)

Nghĩa của 獗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
见〖猖獗〗。
1. hung hăng; ngang ngược; quá khích; hùng hổ。凶猛而放肆。
2. đổ; ngã; lật。倾覆;跌倒。

Chữ gần giống với 獗:

, , , , , , , , , , , , , 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Chữ gần giống 獗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獗 Tự hình chữ 獗 Tự hình chữ 獗 Tự hình chữ 獗

quyết, quệ [quyết, quệ]

U+8E76, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, jue3, gui4;
Việt bính: gwai3 kyut3;

quyết, quệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蹶

(Động) Ngã, vấp, té nhào.
◇Sử Kí
: Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.

(Động)
Thất bại, thua.
◎Như: nhất quyết bất chấn thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa.
◇Tuân Tử : Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết , , , (Thành tướng ) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.

(Động)
Đạp, giẫm.
◇Dương Hùng : Quyết tùng bách, chưởng tật lê , (Vũ liệp phú ) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.

(Động)
Đi nhanh, chạy nhanh.
◇Quốc ngữ : Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập , (Việt ngữ ) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.

(Động)
Đá, lấy chân đá.
◇Vương Sung : Cử túc nhi quyết (Luận hành , Luận tử ) Giơ chân mà đá.

(Phó)
Sững dậy, choàng dậy.
◇Nam sử : Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa , (Văn đế chư tử truyện ) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là quệ cả.

què, như "què chân" (gdhn)
quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)

Nghĩa của 蹶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: QUỆ, QUYẾT
gục ngã; thất bại (ví với việc thất bại)。摔倒,比喻失败或挫折。
一蹶不振。
gục ngã không dậy được.
Ghi chú: 另见juě
[juě]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: QUẾ, QUYẾT
đá hậu; đá sau。蹶子。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
蹶子

Chữ gần giống với 蹶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶 Tự hình chữ 蹶

Nghĩa chữ nôm của chữ: quệ

quệ:kiệt quệ
quệ:quệ (vạch áo)
quệ:kiệt quệ
quệ:kiệt quệ
quyết, quệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyết, quệ Tìm thêm nội dung cho: quyết, quệ